cây viết

Học thuật
Thân thiện
cây viết

Một học sinh dùng cây viết để viết bài tập.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để viết, thường ruột chứa mực: "cây viết" từ dùng trong địa phương, chủ yếumiền Nam Việt Nam, để chỉ vật dụng dùng để viết chữ lên giấy hoặc bề mặt khác.
    • Người chuyên viết lách, nhà văn, nhà báo: "cây viết" còn được dùng với nghĩa bóng để chỉ người nghề nghiệp hoặc tài năng nổi bật trong lĩnh vực sáng tác văn chương, báo chí.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ đồ vật):

    • Em làm rơi cây viết của anh rồi. (Em làm rơi cái bút của anh rồi.)
    • giáo yêu cầu học sinh chuẩn bị cây viết mực. ( giáo yêu cầu học sinh chuẩn bị bút mực.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • Ông ấy một cây viết trào phúng sắc sảo của tờ báo. (Ông ấy một người viết trào phúng sắc sảo của tờ báo.)
    • Tòa soạn vừa chiêu mộ được một cây viết trẻ đầy triển vọng. (Tòa soạn vừa chiêu mộ được một nhà báo trẻ đầy triển vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cây viết chì": thường được dùng trong khẩu ngữ miền Nam để chỉ bút chì, mặc dù từ phổ thông "bút chì".

    • Con dùng cây viết chì để vẽ nhé. (Con dùng bút chì để vẽ nhé.)
  • "cây viết lông": cách gọi dân dã cho bút lông.

    • Ông cụ vẫn quen dùng cây viết lông để viết thư pháp. (Ông cụ vẫn quen dùng bút lông để viết thư pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bút: Từ phổ thông, toàn dân, đồng nghĩa với nghĩa đầu tiên của "cây viết".

    • Anh mua một cây bút mới. (Anh mua một cây bút mới.)
  • Viết: Từ rút gọn, thường dùng trong khẩu ngữ miền Nam.

    • Cho mình mượn cây viết. (Cho mình mượn cây bút.)
  • Ngòi viết: Bộ phận của cây viết đầu nhọn để viết.

    • Ngòi viết bằng vàng rất bền. (Ngòi bút bằng vàng rất bền.)
Từ đồng nghĩa
  • Bút: (từ phổ thông) chỉ đồ dùng để viết.
  • Bút máy: chỉ loại bút ruột chứa mực.
  • Nhà văn: (đối với nghĩa chỉ người) người chuyên sáng tác văn học.
  • Nhà báo: (đối với nghĩa chỉ người) người làm nghề viết báo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "cây viết" đây danh từ. Các cụm từ thường dùng với động từ đi kèm.) - Cầm cây viết: hành động cầm bút để viết. - ấy cầm cây viết lên bắt đầu viết thư. ( ấy cầm bút lên bắt đầu viết thư.)

  • Đặt cây viết xuống: ngừng viết.
    • Sau khi tên, ông ta đặt cây viết xuống. (Sau khi tên, ông ta đặt bút xuống.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ "cây viết". Các thành ngữ thường dùng từ "bút").

cây viết

Một học sinh dùng cây viết để viết bài tập.

  1. dt. đphg 1. Bút: đưa cây viết đây. 2. Người chuyên viết văn, viết báo, nổi trội mặt nào: một cây viết nhiều triển vọng.